Thứ Ba, 27 tháng 2, 2018

Bảng giá cước vận chuyển đường biển quốc tế

Bảng giá cước vận chuyển đường biển quốc tế hàng lẻ tham khảo


Quốc gia
PORT/CFS
RATE(USD/ CBM)
Tần xuất 
AUSTRALIA
SYDNEY
REFUND 18
MON
MELBOURNE
REFUND 18
MON
HONGKONG
HONGKONG
REFUND 40
SUN,WED
TAIWAN
KEELUNG
FREE
TUE, SAT
KAOHSIUNG
FREE
SAT
TAICHUNG
FREE
SAT
CHINA
SHANGHAI
REFUND 80
SUN
KOREA
PUSAN
REFUND 55
WED, SAT
INCHON
REFUND 30
TUE, FRI
JAPAN
TOKYO
REFUND 25
WED, SUN
YOKOHAMA
REFUND 25
WED, SUN
OSAKA
REFUND 25
THU, SUN
KOBE
REFUND 25
THU, SUN
NAGOYA
REFUND 25
SUN
INDONESIA
SURABAYA
REFUND 55
FRI, MON
JAKARTA
REFUND 120
MON
MALAYSIA
PORT K'LANG
REFUND 20
MON
THAILAND
BANGKOK
REFUND 17
SUN
PHILIPPINES
MANILA
REFUND 70
THU
SINGAPORE
SINGAPORE
REFUND 70
FRI, MON
MYANMAR
YANGON
REFUND 15
MON
MIDDLE EAST
DUBAI
FREE
MON
GERMANY
HAMBURG
FREE
MON
FRANCE
LEHARVE
REFUND 55
FRI, MON
BELGIUM
ANTWERP
REFUND 30
MON
NETHERLANDS
ROTTERDAM
REFUND 45
MON
UK
SOUTHAMPTON
REFUND 10
FRI, MON
FELIXSTOWE
REFUND 10
FRI, MON
CANADA
MONTREAL
75
THU
TORONTO
75
THU
VANCOUVER
66
THU
US
LOS ANGELES
10
THU
NEW YORK
15
THU
Share:

0 nhận xét:

Đăng nhận xét

LIKE FACEBOOK

HẢI QUAN

Các loại mặt hàng nhập khẩu mà Logistics cung cấp dịch vụ hỗ trợ khai báo hải quan cho doanh nghiệp: ✔ Hàng xuất nhập khẩu bình thường (không thuộc danh mục cấm hoặc bị nhà nước quản lý). ✔ Hàng xuất nhập khẩu có điều kiện (phải xin phép cơ quan nhà nước). ✔ Hàng chuyển khẩu chuyển cảng, tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh. ✔ Hàng nhập ưu đãi đầu tư. ✔ Hàng nhập uỷ thác .

Tổng số lượt xem trang